2/ Huy cúng dủyl sal pù: Take a slow walk at the park
Pách duỳa ngọ tì huy cúng dủyl sal pù lá
3/ Hi dủyl: cinema
Thẩy hi
4/ Khá lái ấu khấy: Karaoke
Schen khấy: Sing karaoke
5/ Schál thén: restaurant
Sịk ngầu pả: Ăn xiên thịt bò
Ụm schál / Mạl schál : dinner
6/ Chầu lầu: restaurant
7/ Tỉm schoi: Choose fron the menu
Lỏ co schál pải lầy, ùm cói: Take me the menu, please
8/ Mạk tóng lù: Macdonald
Sịk hon pủ páo: Eat hamburger
9/ Khầu schèn: stadium
Tả pó: đánh banh (badminton...)
Thék pó: play football
Thẩy pó: Watch footbal...
10/ Mạ wũi: Jockey club
Mại mạ
0 comments:
Post a Comment