Thursday, August 21, 2014

At the hotel




Hẩy chẩu tìm

1/ Ngọ tì dị kính tèn chỏ fòn cál


2/ Dách cál fỏn


3/ Súy diu: It is necessary


4/ Ùm hỏ lằn: It is not possible


5/ Dách tìnhg xín sáng: Certaily Sir


6/ Ngọ tì diu nía cál fỏn


7/ Thuy fỏn xìa cal hầy: Check-out time is

8/ Ngọ tì tí hằng lị hẩy píl tù


9/ Ám ùm ám: is it correct?


10/ Hằng lị dùyl: porter


11/ Schúng lèn fỏn



12/ Mụ fòn cál: No vacancy


13/ Nị chuỳa ke chuỳa chỉ hẩy píl tù: Where is your address?



14/ Ùm cói xỉu chẻ hẩy nía tù schíl mẽng: Please sign here, Ms



15/ Xínhg con kí: elevator



16/ Xỏ xìa: The key



17/ Tìn xìa: T.V



18/ Lí hói: To depart



19/ Dách chịk hằng: Go straight



20/ Ngọ hầy... lì ca: I am... from



21/ Dìa cá kỉ tìm



22/ Khầm mạl: last night



23/ Ngọ hỏ dia cải sik: I can explain



24/ Dậu mách dẹ mành thẩy: What is the problem?

25/ Ngọ tì wui cỏi khị: We will correct it

26/ Kỉ sìa a: When 

27/ Nị tắk ma: are you able...

28/ Nía co scho

29/ Hầy ca khì: It is holiday

30/ Khầm dạch: Yesterday

32/ Cấm dạch wạk chẻ thìnhg dạch

33/ Fòng hẩy: To put

34/ Lẹn quẩy màl dùng

35/ Nị sẽn wảnh píl co? 
  
36/ Cánh ngọ dập lầy 

37/  Ngọ sung pỉ nị

38/ Nị ùm sẩy pách co. Ngọ mìnhg nị dia sía

39/  Ngọ pón nị sẩu


40/ Ùm cói pỉ ngọ thẩy hạ

41/ Lìnhg ngòi dách co: Another one


42/ Ca schìl hầy: The price is

43/ Sá thál: The beach

44/ Tál sché: bicycle

45/ Tiu duỷa: fishing

46/ Bọk mạch củl: Museum

47/ Thẩu hạ: To rest

48/ Cúl cón: to sightsee 

49/ Dầu suỷu: To swim

50/ Wạtch suỷu: water ski

51/ Sàl pù: To walk

52/ Dách chén tăng: a chair

53/ Dách chén thỏi: A table

54/ Dách tí mìl páo: some bread

55/ Schál pải: Menu

56/ Ngầu lại: Milk

57/ Dách chén schál cánh: a napkin

58/ Nị tì dách schầy a? 

59/ Sịk dùyl mì

60/ chủ / ụm  /mạ l schál: Breakfast, l, d
 

61/ Phỏ ki: waiter/ waitress


62/ Câu mì: Enough


63/ Dịt wạk chẻ tung


64/ Sá lụytch: Sald


65/ Mài tál: Bill


66/ Dậu mụ cá mài thíp: have or have not tip


67/ Si dách si: Try


68/ Kí schèn: airport


69/ Sình sỉ tì thù: city map


70/ dách thìu xùyl: a boat


71/ Dál schằng: one way


72/ Lòi wùi: round trip


73/ Fál lầy hầy


74/ kỉ tỉm lì hói


75/ Khị hầy... lì hói kẻ: he leaves at


76/ Hòn dầu xùyl: cruise ship


77/ Lụy hằng se: travel agency 


78/ dầu píl / chỏ píl: right / left

79/ schèn / tủyl: long / short

80/ Wàng co mạ lù: across the street

81/ Tik sỉa chàm: Taxi station

82/ Sí kí: a driver

83/ Dấu tỉm: Ưu điểm

84/ Chấm schà khâu thầu dình scho: Châm trà cuối đầu nhận sai 

85/ Wù chiu: Passport

86/ Chu: To rent

87/ Ngọ kỉ hủ. Dậu sấm

88/ Sẽn choi cỏn dách schia

89/  Hầy ùm hầy làl chỏ?

90/ Chuyl cót: corner

91/ Hàng dành lù: Sidewalk

92/ Khạnh: near

93/ Dạch thẩu wạk chẻ dè mạl: day or night

94/ Ngọ ke cá thínhg: My family

95/ sẩy dí

96/ Cól chèn wạk chẻ wú chú ca:

97/ Chik hắc: right now

98/ Dậu sìa: sometimes







http://www.fyan8.com/cantonese/2.htm 



0 comments:

Post a Comment